Bu Lông Mắt Hàng Hải DIN580 Bản Tiêu Chuẩn Và Kéo Dài

Giá sỉ từ 3,237 ₫/sản phẩm

Bu Lông Mắt Hàng Hải DIN580 Bản Tiêu Chuẩn Và Kéo Dài sử dụng thép carbon mạ kẽm, có bản phổ thông, quốc gia, DIN 580 hoặc kéo dài; phù hợp để treo và liên kết trong máy móc, tàu thuyền. Hãy đối chiếu đúng cỡ ren và phân loại trước khi đặt.

Phân loại sản phẩm

Phân loại
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 8 × 35
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 90
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 20 × 60
  • tiêu chuẩn Đứcm 12
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 70
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 35
  • tiêu chuẩn Đứcm 10
  • bu lông mắt phổ thôngM 10 × 18
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 16 × 27
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 30
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 120
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 8 × 40
  • DIN 12.9 bu lông mắt 42
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 10 × 25
  • DIN 12.9 bu lông mắt 48
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 40
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 22 × 34
  • 580 bu lông mắtM 12 × 20
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 20 × 50
  • tiêu chuẩn Đứcm 24
  • tiêu chuẩn Đứcm 22
  • tiêu chuẩn Đứcm 20
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 14 × 150
  • tiêu chuẩn Đứcm 18
  • DIN 12.9 bu lông mắt 30
  • tiêu chuẩn Đứcm 16
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 80
  • tiêu chuẩn Đứcm 14
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 27 × 45
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 8 × 50
  • 580 bu lông mắtM 56 × 80
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 10 × 15
  • DIN 12.9 bu lông mắt 36
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 70
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 30 × 80
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 50
  • tiêu chuẩn Đứcm 30
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 48 × 70
  • tiêu chuẩn Đứcm 27
  • bu lông mắt phổ thôngM 24 × 3
  • DIN 12.9 bu lông mắt 64
  • bu lông mắtm 30
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 8 × 25
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 30 × 100
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 80
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 30 × 220
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 8 × 20
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 60
  • tiêu chuẩn Đứcm 42
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 12 × 23 – 108500 g
  • bu lông mắt phổ thôngM 42 × 62
  • 580 bu lông mắtM 8 × 13
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 18
  • 580 bu lông mắtM 22 × 30
  • tiêu chuẩn Đứcm 36
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 8 × 50
  • 580 bu lông mắtM 33
  • DIN 12.9 bu lông mắt 56
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 8 × 30
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 70
  • bu lông mắt phổ thôngM 36 × 49
  • tiêu chuẩn Đứcm 56
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 200
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 180
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 12 × 23
  • bu lông mắt phổ thôngM 20 × 29
  • 580 bu lông mắtM 27 × 37
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 24 × 60
  • tiêu chuẩn Đứcm 48
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 14 × 100
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 24 × 50
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 30 × 200
  • 580 bu lông mắtM 16 × 27
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 80
  • tiêu chuẩn Đứcm 64
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 24 × 50
  • bu lông mắt phổ thôngM 6 × 8
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 50
  • 580 bu lông mắt 12 × 30
  • bu lông mắt phổ thôngM 30 × 45
  • 580 bu lông mắtM 10 × 17
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 160
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 100
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 220
  • DIN 12.9 bu lông mắt 8
  • tiêu chuẩn Đứcm 72
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 24 × 200
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 12 × 60
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 90
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 8 × 60
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 100
  • tiêu chuẩn Đứcm 80
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 60
  • bu lông mắt chuẩn quốc giabản ngắnM 8 × 12
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 12 × 50
  • bu lông mắt phổ thôngM 14 × 22
  • 580 bu lông mắtM 42 × 63
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 6 × 12
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 42 × 100
  • 580 bu lông mắtM 72
  • đai ốc nối
  • 580 bu lông mắtM 80
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 140
  • 580 bu lông mắtM 100 × 143
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 30 × 45
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 14 × 50
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 120
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 12 × 40
  • 580 bu lông mắtM 64 × 90
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 130
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 24 × 40
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 60
  • 580 bu lông mắtM 36 × 54
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 150
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 12 × 30
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 120
  • đúng tiêu chuẩnbu lông mắtM 16
  • bu lông mắt phổ thôngM 12 × 22
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 16
  • 580 bu lông mắtM 20 × 31
  • đúng tiêu chuẩnbu lông mắtM 10
  • bu lông mắt phổ thôngM 48
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 50
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 12 × 35
  • đúng tiêu chuẩnbu lông mắtM 12
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 64 × 85
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 90
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 120
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 16 × 60
  • 580 bu lông mắtM 48 × 74
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 14 × 30
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 140
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 24 × 80
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 150
  • đúng tiêu chuẩnbu lông mắtM 20
  • bu lông mắt chuẩn quốc giabản dàiM 6 × 20
  • tiêu chuẩn Đứcm 100
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 40
  • bu lông mắt chuẩn quốc giabản dàiM 6 × 15
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 18 × 30
  • 580 bu lông mắtM 14 × 20
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 130
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 6 × 25
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 130
  • bu lông mắt phổ thôngM 18 × 28
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 6 × 30
  • bu lông mắt chuẩn quốc giabản ngắnM 10 × 16
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 16 × 50
  • đúng tiêu chuẩnbu lông mắtM 8
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 56 × 83
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 100
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 220
  • 580 bu lông mắtM 30 × 45
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 50
  • tiêu chuẩn Đứcm 6
  • tiêu chuẩn Đứcm 8
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 160
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 10 × 60
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 16 × 40
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 60
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 45
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 42 × 65
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 110
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 40
  • 580 bu lông mắtM 24 × 35
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 90
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 8 × 15
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 150
  • 580 bu lông mắtM 6 × 12
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 10 × 19
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 10 × 50
  • bu lông mắt phổ thôngM 16 × 26
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 16 × 200
  • bu lông mắt phổ thôngM 8 × 15
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 14 × 24
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 30
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 110
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 80
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 10 × 40
  • DIN 12.9 bu lông mắt 20
  • DIN 12.9 bu lông mắt 24
  • 580 bu lông mắtM 18 × 27
  • bu lông mắt phổ thôngM 22 × 30
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 10 × 40
  • bu lông mắt phổ thôngM 27 × 41
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 12 × 100
  • bu lông mắt kéo dài chuẩn quốc gia 20 × 70
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 36 × 54
  • DIN 12.9 bu lông mắt 12
  • DIN 12.9 bu lông mắt 10
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 10 × 30
  • DIN 12.9 bu lông mắt 16
  • bu lông mắt chuẩn quốc giaM 20 × 35
  • bu lông mắt kéo dài phổ thông 10 × 35

Bảng giá sỉ

Số lượngGiá sỉ
10 cái3.237 ₫
*Giá quy đổi theo tỷ giá 3.900 VNĐ/CNY, chưa gồm vận chuyển và chi phí phát sinh.

Liên hệ báo giá

SKU: 1688-855150517867 Danh mục: Thẻ: , ,

Mô tả

Bu Lông Mắt Hàng Hải DIN580 Bản Tiêu Chuẩn Và Kéo Dài

Bu Lông Mắt Hàng Hải DIN580 Bản Tiêu Chuẩn Và Kéo Dài thuộc danh mục bu lông mắt, được biên tập theo thông tin của đúng mã hàng nguồn. Sản phẩm sử dụng thép carbon mạ kẽm; các lựa chọn gồm bản phổ thông, quốc gia, DIN 580 hoặc kéo dài. Phụ kiện phù hợp để treo và liên kết trong máy móc, tàu thuyền. Từng phân loại có thể khác về cỡ ren, chiều dài thân, tiêu chuẩn, vật liệu và tải trọng nên cần đọc đầy đủ nhãn trước khi chọn.

Ứng dụng thực tế

Bu lông mắt tạo điểm liên kết dạng vòng để treo, neo hoặc gắn phụ kiện. Một số mẫu được thiết kế cho nâng hạ, trong khi mẫu nhỏ hoặc vít mắt chỉ phù hợp với ứng dụng treo thông thường. Đai ốc mắt lắp trên đầu ren ngoài; bu lông mắt có thân ren ngoài để lắp trực tiếp vào lỗ ren hoặc dùng với đai ốc.

Cách chọn đúng quy cách

Hãy xác định đường kính ren M, bước ren, chiều dài thân, đường kính vòng và tiêu chuẩn như GB825 hoặc DIN580. Nếu nguồn ghi tải trọng theo tấn, chỉ áp dụng cho đúng phân loại và điều kiện làm việc quy định. Không suy luận tải trọng từ kích thước. Khi thay thế, nên đối chiếu mẫu cũ, bản vẽ và hướng chịu lực.

Lắp đặt và sử dụng

Làm sạch lỗ ren, vặn bu lông đến khi vai tựa chắc vào bề mặt và định hướng vòng theo phương tải. Không dùng thanh luồn qua vòng để siết quá lực. Tránh kéo ngang nếu sản phẩm chỉ cho phép tải dọc trục. Hoạt động nâng hạ phải dùng phụ kiện có chứng nhận phù hợp và do người có chuyên môn kiểm tra.

Kiểm tra và bảo quản

Trước mỗi lần dùng, kiểm tra nứt, cong, mòn ren, biến dạng vòng và tình trạng lớp mạ. Loại bỏ sản phẩm đã chịu quá tải hoặc có dấu hiệu hư hỏng. Inox vẫn cần làm sạch sau khi tiếp xúc với muối hoặc hóa chất. Bảo quản theo từng cỡ ren tại nơi khô và tránh va đập vào phần ren.

Thông tin cần xác nhận

Trước khi mua, hãy kiểm tra vật liệu, tiêu chuẩn, cấp bền, cỡ ren, chiều dài, tải trọng làm việc và bề mặt xử lý. Ảnh có thể trình bày nhiều kích thước để minh họa, trong khi đơn giá áp dụng cho đúng phân loại được chọn. Không dùng thông số tham khảo thay cho hồ sơ kỹ thuật của ứng dụng nâng.

Lưu ý khi mua số lượng

Khách mua sỉ nên đặt mẫu để kiểm tra ren, kích thước vòng, lớp phủ, dấu nhận diện và khả năng lắp với thiết bị. Cần thống nhất dung sai, vật liệu, tiêu chuẩn, thử tải và quy cách đóng gói trước khi nhập lô lớn. Giá website là đơn giá quy đổi từ nguồn, không nhân số lượng tối thiểu và không tự cộng vận chuyển hay chi phí ngoài dữ liệu.