Công tắc áp suất cơ học cho máy bơm nước

Giá sỉ từ 23,400 ₫/sản phẩm

Công tắc áp suất cơ học cho máy bơm nước, có các lựa chọn cấu hình theo model và nhu cầu sử dụng. Thông số nguồn ghi nhận: Vật liệu: nhựa kỹ thuật; Điện áp: 220; Cột áp: 10,15,20,17,12; Lưu lượng: 1,2,3,4,5; Công suất: 0.125,0.37,0.75,0.8,0.9.

Phân loại sản phẩm

Phân loại
  • Cấu hình 1
  • Cấu hình 2
  • Cấu hình 3
  • Cấu hình 4
  • Cấu hình 5
  • Cấu hình 6
  • Cấu hình 7
  • Cấu hình 8
  • Cấu hình 9
  • Cấu hình 10
  • Cấu hình 11
  • Cấu hình 12
  • Cấu hình 13
  • Cấu hình 14
  • Cấu hình 15
  • Cấu hình 16
  • Cấu hình 17
  • Cấu hình 18
  • Cấu hình 19
  • Cấu hình 20
  • Cấu hình 21
  • Cấu hình 22
  • Cấu hình 23
  • Cấu hình 24
  • Cấu hình 25
  • Cấu hình 26
  • Cấu hình 27
  • Cấu hình 28
  • Cấu hình 29
  • Cấu hình 30

Bảng giá sỉ

Số lượngGiá sỉ
10 cái23.400 ₫
*Giá quy đổi theo tỷ giá 3.900 VNĐ/CNY, chưa gồm vận chuyển và chi phí phát sinh.

Liên hệ báo giá

Mô tả

Công tắc áp suất cơ học cho máy bơm nước được liệt kê trong nhóm thiết bị bơm và cấp nước để hỗ trợ người mua đối chiếu model, công suất, đầu nối và cấu hình đi kèm. Tùy mặt hàng, danh sách có thể bao gồm máy bơm hoàn chỉnh, bình áp, bộ điều khiển hoặc phụ kiện. Hãy kiểm tra phân loại cụ thể trước khi đặt thay vì chỉ dựa trên tên sản phẩm tổng quát.

Đặc điểm và cấu hình

Đây là công tắc áp suất điều khiển bật tắt cho hệ thống bơm, không phải thân máy bơm. Cần xác nhận kiểu ren, dải áp suất đóng ngắt, điện áp và model bơm tương thích. Việc lắp đặt và đấu dây nên do người có chuyên môn thực hiện. Thông tin kỹ thuật được ghi nhận gồm Vật liệu: nhựa kỹ thuật; Điện áp: 220; Cột áp: 10,15,20,17,12; Lưu lượng: 1,2,3,4,5; Công suất: 0.125,0.37,0.75,0.8,0.9. Các thông số trên có thể ứng với những model khác nhau, không nhất thiết cùng xuất hiện trên một phiên bản. Cần đối chiếu điện áp, đầu hút và đầu xả, vật liệu thân máy cũng như phụ kiện được nêu trong đúng dòng phân loại.

Ứng dụng và cách chọn

Để chọn đúng thiết bị, trước hết xác định mục đích sử dụng, nguồn nước, độ cao cần đẩy, lưu lượng mong muốn và tổng trở lực của đường ống. Cột áp tối đa và lưu lượng định mức thường thay đổi theo điều kiện vận hành; khi đường ống dài, nhiều co nối hoặc có nhiều điểm sử dụng, nên gửi sơ đồ và thông số cho nhà cung cấp kiểm tra. Chọn đúng điện áp và kiểu lắp đặt cũng giúp tránh mua nhầm model không tương thích với hệ thống sẵn có.

Lắp đặt và bảo quản

Lắp thiết bị trên vị trí chắc chắn, thuận tiện kiểm tra và bảo trì. Đấu nối đúng chiều nước, kín ren và đúng hướng dẫn của model; với máy bơm cần mồi nước nếu thiết kế yêu cầu. Không vận hành khi nguồn nước không đáp ứng điều kiện hút hoặc khi bơm chạy khô nếu thiết bị không có bảo vệ phù hợp. Kiểm tra rò rỉ, tiếng rung bất thường và tình trạng dây nguồn trong quá trình sử dụng. Ngắt điện trước khi vệ sinh hoặc kiểm tra các bộ phận liên quan.

Thông tin đặt hàng sỉ

Danh sách phân loại có thể khác nhau về công suất, vật liệu, đầu nối, tính năng điều khiển hoặc phụ kiện kèm theo. Khi cần báo giá, gửi mã phân loại và số lượng, đồng thời hỏi rõ hàng gồm máy chính hay phụ kiện, có kèm dây hoặc bộ nguồn không, thời gian chuẩn bị và quy cách đóng gói. Với thiết bị dùng cho nước nóng, hóa chất, giếng sâu hoặc lắp cố định, cần xác nhận môi trường và thông số vận hành trước khi đặt. Giá tham khảo có thể thay đổi theo model; hãy nhận xác nhận cuối cùng theo cấu hình đã chọn.