Máy lọc không khí lưu lượng 301–400 m³/h

Giá sỉ từ 1,186,575 ₫/sản phẩm

Máy lọc không khí nhiều cỡ phòng với cấu tạo vật liệu theo phân loại, phù hợp cho phòng 60–120 m² theo cấu hình nguồn. Có nhiều phân loại theo máy, lõi và nguồn điện.

Phân loại sản phẩm

Phân loại
  • S30 bản màn hình LCD (100 m² ) 1 lõi lọc
  • T90 mẫu 2 (180 m² ) 3 lõi lọc
  • T30 bản cao cấp (120 m² ) 1 lõi lọc
  • S10 bản nút bấm (60 m² ) 2 lõi lọc
  • T60 mẫu 5 (150 m² ) 2 lõi lọc
  • T30 bản cao cấp (120 m² ) 2 lõi lọc
  • T90 mẫu 7 (180 m² ) 2 lõi lọc
  • S30 bản màn hình LCD (100 m² ) 2 lõi lọc
  • S20 bản màn hình (80 m² ) 3 lõi lọc
  • S20 bản màn hình (80 m² ) 1 lõi lọc
  • S10 bản nút bấm (60 m² ) 3 lõi lọc
  • T60 mẫu 12 (150 m² ) 3 lõi lọc
  • S10 bản nút bấm (60 m² ) 1 lõi lọc
  • T60 mẫu 14 (150 m² ) 1 lõi lọc
  • T90 mẫu 15 (180 m² ) 1 lõi lọc
  • T30 bản cao cấp (120 m² ) 3 lõi lọc
  • S30 bản màn hình LCD (100 m² ) 3 lõi lọc
  • S20 bản màn hình (80 m² ) 2 lõi lọc

Bảng giá sỉ

Số lượngGiá sỉ
2 sản phẩm1.186.575 ₫
*Giá quy đổi theo tỷ giá 3.900 VNĐ/CNY, chưa gồm vận chuyển và chi phí phát sinh.

Liên hệ báo giá

SKU: 1688-1068931695348 Danh mục: Thẻ: , ,

Mô tả

Máy lọc không khí lưu lượng 301–400 m³/h

Máy lọc không khí lưu lượng 301–400 m³/h được thiết kế cho nhu cầu vận hành tại phòng 60–120 m² theo cấu hình nguồn. Cấu tạo vật liệu ghi nhận là vật liệu theo phân loại. Nhiều mẫu nút bấm hoặc màn hình, gói từ một đến ba lõi lọc. Các thông số diện tích, lưu lượng và chức năng là dữ liệu từ nguồn, không phải cam kết về hiệu quả sức khỏe hoặc kết quả trong mọi điều kiện.

Điểm cần đối chiếu

  • Nhiều mẫu nút bấm hoặc màn hình, gói từ một đến ba lõi lọc.
  • Phân loại được giữ theo thứ tự nguồn và chuyển sang tiếng Việt để thuận tiện so sánh.
  • Máy, lõi lọc, miếng thơm, số lượng lõi và phiên bản ngôn ngữ có thể được bán riêng.
  • Diện tích phù hợp phụ thuộc lưu lượng, bố trí phòng, chất lượng không khí đầu vào và cách bảo trì.

Chọn cấu hình

So sánh lưu lượng gió, diện tích nguồn, độ ồn, cơ chế lọc, nguồn điện, kiểu điều khiển và chi phí lõi thay thế. Không mặc định phân loại “lõi lọc” bao gồm thân máy. Với hàng nhập theo lô, cần xác nhận chuẩn phích cắm, điện áp, ngôn ngữ hướng dẫn và số lõi trong kiện. Nếu dùng trên bàn, kiểm tra kích thước và hướng thoát gió.

Sử dụng và bảo trì

Đặt máy trên bề mặt ổn định, giữ cửa hút và cửa gió thông thoáng, đồng thời vệ sinh lõi theo hướng dẫn. Không che máy, không đưa vật lạ vào cửa gió và không tự ý rửa lõi nếu nhà sản xuất không cho phép. Hiệu quả lọc giảm khi lõi bẩn hoặc lắp sai hướng. Thiết bị có hương liệu cần kiểm tra thành phần và sự phù hợp với người sử dụng trước khi dùng.

Lưu ý riêng với ozone và plasma

Thiết bị tạo ozone hoặc dùng cơ chế xử lý đặc biệt phải vận hành đúng hướng dẫn của nhà sản xuất và quy định tại nơi sử dụng. Không suy diễn rằng máy phù hợp khi có người, trẻ em, vật nuôi hoặc cây trong phòng. Cần kiểm soát thời gian, nồng độ, thông gió và thời gian chờ trước khi quay lại không gian; nếu tài liệu không rõ, không nên vận hành.

Thông tin cho khách mua B2B

Doanh nghiệp nên thử một mẫu để kiểm tra lưu lượng thực, độ ồn, thao tác thay lõi, nguồn điện, phụ kiện và tài liệu đi kèm. Cần xác nhận mỗi phân loại là máy, lõi riêng hay bộ hoàn chỉnh. Chứng nhận hoặc công bố chỉ được dùng khi có tài liệu hợp lệ cho đúng model và thị trường. Thông tin nguồn, MOQ và bảng giá sỉ được lưu riêng trong dữ liệu quản trị.