Mũi khoét lỗ hợp kim cho inox và thép tấm

Giá sỉ từ 37,206 ₫/sản phẩm

Mũi khoét lỗ hợp kim cho inox và thép tấm dùng để khoét hoặc mở rộng lỗ trên inox, kim loại, gỗ và thép tấm theo phân loại, có nhiều đường kính, bộ mũi và phụ kiện định tâm. Cần chọn đúng đường kính, kiểu chuôi và thiết bị sử dụng.

Phân loại sản phẩm

Phân loại
  • 80 mm – Mẫu 001
  • 40 mm – Mẫu 002
  • 63 mm – Mẫu 003
  • 18.5 mm – Mẫu 004
  • 42 mm – Mẫu 005
  • 65 mm – Mẫu 006
  • 21 mm – Mẫu 007
  • 18 mm – Mẫu 008
  • 16 mm – Mẫu 009
  • 33 mm – Mẫu 010
  • 100 mm – Mẫu 011
  • 19.5 mm – Mẫu 012
  • 35 mm – Mẫu 013
  • 58 mm – Mẫu 014
  • 70 mm – Mẫu 015
  • 195 mm – Mẫu 016
  • 51 mm – Mẫu 017
  • 53 mm – Mẫu 018
  • 76 mm – Mẫu 019
  • 95 mm – Mẫu 020
  • 32 mm – Mẫu 021
  • 30 mm – Mẫu 022
  • 27 mm – Mẫu 023
  • 25 mm – Mẫu 024
  • 23 mm – Mẫu 025
  • 12 mm ( lò xo ) – Mẫu 026
  • 25.5 mm – Mẫu 027
  • 14 mm ( lò xo ) – Mẫu 028
  • 48 mm – Mẫu 029
  • 115 mm – Mẫu 030
  • 6 (16-35 mm) – Mẫu 031
  • 15 mm ( lò xo ) – Mẫu 032
  • 185 mm – Mẫu 033
  • 60 mm – Mẫu 034
  • 120 mm – Mẫu 035
  • 85 mm – Mẫu 036
  • 20 mm – Mẫu 037
  • 17 mm – Mẫu 038
  • 55 mm – Mẫu 039
  • 78 mm – Mẫu 040
  • 36 mm – Mẫu 041
  • 38 mm – Mẫu 042
  • 19 mm – Mẫu 043
  • 105 mm – Mẫu 044
  • 16.5 mm – Mẫu 045
  • 50 mm – Mẫu 046
  • 175 mm – Mẫu 047
  • 73 mm – Mẫu 048
  • 75 mm – Mẫu 049
  • 20.5 mm – Mẫu 050
  • 90 mm – Mẫu 051
  • 28 mm – Mẫu 052
  • 26 mm – Mẫu 053
  • 24 mm – Mẫu 054
  • 17.5 mm – Mẫu 055
  • 22 mm – Mẫu 056
  • 45 mm – Mẫu 057
  • 110 mm – Mẫu 058
  • 13 mm ( lò xo ) – Mẫu 059
  • 12 (16-50 mm) – Mẫu 060
  • 68 mm – Mẫu 061
  • 10 (16-53 mm) – Mẫu 062

Bảng giá sỉ

Số lượngGiá sỉ
10 sản phẩm37.206 ₫
*Giá quy đổi theo tỷ giá 3.900 VNĐ/CNY, chưa gồm vận chuyển và chi phí phát sinh.

Liên hệ báo giá

SKU: 1688-625783985734 Danh mục: Thẻ: , , ,

Mô tả

Mũi khoét lỗ hợp kim cho inox và thép tấm

Mũi khoét lỗ hợp kim cho inox và thép tấm phù hợp để tham khảo cho xưởng sản xuất, đội thi công và cửa hàng dụng cụ cần khoét hoặc mở rộng lỗ trên inox, kim loại, gỗ và thép tấm theo phân loại. Thông số từng phân loại cần được đối chiếu với máy và vật liệu thực tế.

Đặc điểm và phân loại

Dữ liệu nguồn ghi nhận 62 phân loại. Nhiều đường kính, bộ mũi và phụ kiện định tâm là các khác biệt chính giữa những lựa chọn. Vật liệu tham khảo gồm răng hợp kim cứng và thân kim loại. Cùng một tên sản phẩm có thể bao gồm mũi lẻ, bộ mũi hoặc phụ kiện; vì vậy cần đọc đủ nhãn phân loại thay vì chỉ chọn theo đường kính.

Gợi ý lựa chọn

Với mũi khoét, cần đối chiếu đường kính lỗ, độ dày tấm, kiểu răng, mũi định tâm và trục nối. Khi bắt đầu khoan nên giữ máy vuông góc, tạo vị trí dẫn ổn định và thoát phoi định kỳ. Không ép quá mạnh vì nhiệt và phoi kẹt có thể làm giảm tuổi thọ răng cắt. Đường kính chuôi phải nằm trong khả năng kẹp của đầu máy. Nếu dùng trên máy CNC hoặc trung tâm gia công, cần kiểm tra độ đảo, chiều dài nhô và chế độ cắt. Khi chưa có thông số chắc chắn, nên lấy mẫu để thử trên đúng vật liệu dự kiến.

Ứng dụng thực tế

Sản phẩm dùng để khoét hoặc mở rộng lỗ trên inox, kim loại, gỗ và thép tấm theo phân loại. Tùy mẫu, mũi có thể phục vụ sản xuất cơ khí, lắp đặt nội thất, thi công công trình, sửa chữa thiết bị hoặc gia công chi tiết. Người phụ trách mua hàng nên cung cấp loại vật liệu, độ dày, đường kính lỗ, loại máy và sản lượng dự kiến để đối chiếu cấu hình phù hợp.

Sử dụng và bảo quản

Ngắt nguồn máy trước khi lắp hoặc thay mũi. Kiểm tra mũi có cong, nứt, mẻ hoặc mòn bất thường hay không; không sử dụng sản phẩm hư hỏng. Kẹp chắc phần chuôi, giữ phôi ổn định và dùng kính bảo hộ. Không chạm vào mũi ngay sau khi khoan vì nhiệt độ có thể cao. Làm sạch phoi sau khi dùng, lau khô và cất riêng để tránh va chạm mép cắt. Không dùng mũi cho vật liệu hoặc chế độ mà nhà cung cấp chưa xác nhận.

Thông số tham khảo

  • Vật liệu: răng hợp kim cứng và thân kim loại
  • Công dụng: khoét hoặc mở rộng lỗ trên inox, kim loại, gỗ và thép tấm theo phân loại
  • Số phân loại: 62
  • Lựa chọn chính: nhiều đường kính, bộ mũi và phụ kiện định tâm

Lưu ý dành cho khách hàng B2B

Khi nhập sỉ, nên xác nhận dung sai đường kính, chuẩn chuôi, vật liệu mũi, lớp phủ, số lượng mỗi hộp và nhãn đóng gói. Giá hiển thị là giá tham khảo quy đổi từ nguồn. Trước khi đặt lô lớn, hãy kiểm tra mẫu về độ đồng tâm, độ sắc, khả năng thoát phoi và độ phù hợp với máy. Khi nhận hàng, cần kiểm đếm, đo ngẫu nhiên một số mũi và tách riêng sản phẩm cong, mẻ hoặc sai quy cách.