Túi vòi hút trong suốt đựng chất lỏng

Giá sỉ từ 3,900 ₫/sản phẩm

Túi vòi hút trong suốt đựng chất lỏng bằng PET và PE ghép lớp hoặc PP theo phân loại, phù hợp đóng gói và bảo quản theo đúng cấu hình. 38 dung tích, kiểu vòi và quy cách.

Phân loại sản phẩm

Phân loại
  • 50 ML trong suốt mẫu 1 0.86 cm mẫu 1
  • 300 ML trong suốt mẫu 2 0.86 cm mẫu 2
  • 300 ML trong suốt mẫu 3 1.5 cm mẫu 3
  • 50 ML mẫu 4 0.86 cm mẫu 4
  • 300 ML mẫu 5 0.86 cm mẫu 5
  • 0.86 cm mẫu 6 mẫu 6 0.86 cm mẫu 6
  • 380 ML trong suốt mẫu 7 1.5 cm mẫu 7
  • 380 ML mẫu 8 1.5 cm mẫu 8
  • cỡ nhỏ mẫu 9 mẫu 9 0.86 cm túi có vòi
  • 300 ML mẫu 10 1.5 cm mẫu 10
  • 200 ML trong suốt mẫu 11 1.5 cm mẫu 11
  • 1.5 cm mẫu 12 mẫu 12 1.5 cm mẫu 12
  • tùy chỉnh mẫu 13
  • 250 ML trong suốt mẫu 14 1.5 cm mẫu 14
  • 100 ML trong suốt mẫu 15 1.5 cm mẫu 15
  • 200 ML mẫu 16 1.5 cm mẫu 16
  • 50 ML trong suốt mẫu 17 1.5 cm mẫu 17
  • 380 ML mẫu 18 0.86 cm mẫu 18
  • 250 ML mẫu 19 0.86 cm mẫu 19
  • 150 ML mẫu 20 1.5 cm mẫu 20
  • 150 ML trong suốt mẫu 21 1.5 cm mẫu 21
  • 500 ML trong suốt mẫu 22 1.5 cm mẫu 22
  • 200 ML trong suốt mẫu 23 0.86 cm mẫu 23
  • 50 ML mẫu 24 1.5 cm mẫu 24
  • 380 ML trong suốt mẫu 25 0.86 cm mẫu 25
  • 500 ML mẫu 26 0.86 cm mẫu 26
  • 100 ML mẫu 27 1.5 cm mẫu 27
  • 250 ML trong suốt mẫu 28 0.86 cm mẫu 28
  • 200 ML mẫu 29 0.86 cm mẫu 29
  • 250 ML mẫu 30 1.5 cm mẫu 30
  • 30 ML trong suốt mẫu 31 0.86 cm mẫu 31
  • 500 ML mẫu 32 1.5 cm mẫu 32
  • 150 ML mẫu 33 0.86 cm mẫu 33
  • cỡ lớn mẫu 34 mẫu 34 1.5 cm túi có vòi
  • 100 ML trong suốt mẫu 35 0.86 cm mẫu 35
  • 500 ML trong suốt mẫu 36 0.86 cm mẫu 36
  • 150 ML trong suốt mẫu 37 0.86 cm mẫu 37
  • 100 ML mẫu 38 0.86 cm mẫu 38

Bảng giá sỉ

Số lượngGiá sỉ
10 cái3.900 ₫
*Giá quy đổi theo tỷ giá 3.900 VNĐ/CNY, chưa gồm vận chuyển và chi phí phát sinh.

Liên hệ báo giá

Mô tả

Túi vòi hút trong suốt đựng chất lỏng

Khi chọn bao bì cho cửa hàng hoặc gia đình, túi vòi hút trong suốt đựng chất lỏng cần được đối chiếu theo kích thước, vật liệu và kiểu miệng túi. Vật liệu theo nguồn là PET và PE ghép lớp hoặc PP theo phân loại; 38 dung tích, kiểu vòi và quy cách. Nhãn phân loại được Việt hóa và giữ đúng thứ tự nguồn để thuận tiện đối chiếu.

Đặc điểm của túi có vòi

Dung tích, đường kính vòi, kiểu nắp và cấu trúc màng thay đổi theo phân loại. Trước khi dùng cho đồ uống, mỹ phẩm hoặc chất lỏng khác, cần thử độ kín, độ bền đường hàn, khả năng rót và tương thích với thành phần. Không dùng cho chất nóng hoặc có áp suất nếu chưa có thông số xác nhận.

Gợi ý lựa chọn

Đo sản phẩm theo chiều rộng, chiều dài, độ dày và thể tích, sau đó chừa khoảng cho miệng hàn hoặc khóa. Không chỉ dựa vào kích thước ngoài vì phần đáy, hông và mép hàn làm giảm không gian sử dụng. Kiểm tra số chiếc mỗi gói, độ dày, độ trong, mùi, độ bền kéo, độ kín và khả năng chịu tải. Với bao bì tiếp xúc thực phẩm, cần yêu cầu hồ sơ phù hợp tại thị trường sử dụng; không suy luận từ tiêu đề nguồn.

Sử dụng và bảo quản

Chọn túi sạch, không thủng, rách hoặc có mùi bất thường. Không để cạnh sắc chọc vào màng. Làm sạch vùng miệng trước khi khóa hoặc hàn. Bảo quản túi chưa dùng trong bao kín, nơi khô mát, tránh nắng, nhiệt và hóa chất có mùi. Không dùng trong lò vi sóng, nước sôi, cấp đông sâu hoặc hút chân không nếu đúng phân loại chưa có thông số phù hợp. Túi dùng một lần không nên tái sử dụng cho thực phẩm.

Thông tin cho khách mua B2B

Khách mua sỉ nên lấy mẫu để thử với sản phẩm, máy hàn và quy trình đóng gói thực tế. Cần xác nhận kích thước hữu dụng, dung sai, độ dày, cấu trúc màng, số chiếc mỗi gói, số gói mỗi thùng và điều kiện vận chuyển. Đơn in riêng cần duyệt màu, mã vạch, nội dung bắt buộc và vị trí hàn. Với hàng lỏng, dầu, bột mịn hoặc sản phẩm có mùi, phải thử tương thích và rò rỉ trước khi đặt lô lớn.

Thông số cần đối chiếu

Vật liệu theo nguồn: PET và PE ghép lớp hoặc PP theo phân loại. Cấu hình: 38 dung tích, kiểu vòi và quy cách. Kích thước, độ dày, màu, kiểu miệng và số lượng thực nhận phụ thuộc đúng phân loại được chọn.