Vít Máy Đầu Chìm Chữ Thập Inox M3–M6

Giá sỉ từ 156 ₫/sản phẩm

Vít Máy Đầu Chìm Chữ Thập Inox M3–M6 sử dụng inox, có cỡ M3–M6 với nhiều chiều dài; phù hợp để lắp chi tiết có lỗ ren và cần bề mặt đầu vít phẳng. Hãy đối chiếu đúng cỡ và phân loại trước khi đặt.

Phân loại sản phẩm

Phân loại
  • 4 × 6
  • 5 × 25
  • 4 × 8
  • 4 × 16
  • 6 × 30
  • vòng đệm vênhM 5
  • 4 × 50
  • vòng đệm vênhM 6
  • M 5 × 60
  • vòng đệm vênhM 3
  • 5 × 20
  • vòng đệm vênhM 4
  • 4 × 10
  • 8 × 16
  • 4 × 12
  • 6 × 35
  • vòng đệm phẳngM 5 × 10 × 0.8
  • vòng đệm phẳngM 3 × 8 × 0.8
  • 3 × 10
  • 4 × 25
  • 6 × 40
  • 5 × 30
  • 8 × 20
  • 3 × 16
  • 4 × 20
  • 6 × 45
  • 3 × 12
  • 5 × 35
  • 8 × 25
  • vòng đệm phẳngM 6 × 12 × 0.8
  • 3 × 6
  • 4 × 35
  • 6 × 16
  • 3 × 8
  • 3 × 20
  • 5 × 8
  • 5 × 40
  • 6 × 10
  • 4 × 30
  • 6 × 12
  • 3 × 25
  • 5 × 45
  • 8 × 35
  • 8 × 30
  • 6 × 50
  • đai ốcM 6
  • đai ốcM 5
  • đai ốcM 4
  • đai ốcM 3
  • 5 × 16
  • 3 × 30
  • 5 × 50
  • 8 × 45
  • vòng đệm phẳngM 4 × 9 × 0.8
  • 4 × 40
  • 6 × 20
  • 5 × 10
  • 5 × 12
  • 6 × 25
  • 4 × 45

Bảng giá sỉ

Số lượngGiá sỉ
10 cái156 ₫
*Giá quy đổi theo tỷ giá 3.900 VNĐ/CNY, chưa gồm vận chuyển và chi phí phát sinh.

Liên hệ báo giá

SKU: 1688-606442495608 Danh mục: Thẻ: , ,

Mô tả

Vít Máy Đầu Chìm Chữ Thập Inox M3–M6

Vít Máy Đầu Chìm Chữ Thập Inox M3–M6 thuộc danh mục bu lông và vít, được biên tập theo thông tin của đúng mã hàng nguồn. Sản phẩm sử dụng inox; các lựa chọn gồm cỡ M3–M6 với nhiều chiều dài. Phụ kiện phù hợp để lắp chi tiết có lỗ ren và cần bề mặt đầu vít phẳng. Từng phân loại có thể khác về cỡ ren, chiều dài, kiểu đầu, vật liệu, lớp phủ và quy cách đóng gói nên cần đọc đầy đủ nhãn trước khi chọn.

Ứng dụng thực tế

Bu lông và vít được chọn theo vật liệu nền, loại lỗ và yêu cầu chịu lực. Vít tự khoan phù hợp với một số vật liệu không cần tạo ren trước; vít máy lắp vào lỗ ren hoặc đai ốc. Bu lông nở và bu lông bê tông phục vụ neo vào nền khoáng. Đai ốc, ống ren và tay vặn là phụ kiện có công năng riêng.

Cách chọn đúng quy cách

Hãy xác định đường kính ren M, bước ren, chiều dài, kiểu đầu và dụng cụ siết. Với vít đầu chìm, cần kiểm tra góc và đường kính phần đầu. Với bu lông neo, cần xác nhận đường kính lỗ khoan, chiều sâu neo và vật liệu nền. Không dùng lẫn ren hệ mét với ren khác hoặc thay thế tùy tiện giữa các cấp bền.

Lắp đặt và sử dụng

Chọn đầu tua vít, chìa lục giác hoặc cờ lê vừa khít. Bắt ren bằng tay vài vòng trước khi dùng lực, siết đều và không vượt mô-men phù hợp. Với tắc kê hoặc bu lông nở, phải khoan đúng đường kính và làm sạch lỗ. Liên kết chịu lực hoặc neo kết cấu cần được người có chuyên môn thiết kế và kiểm tra.

Kiểm tra và bảo quản

Kiểm tra ren, đầu siết, độ thẳng và lớp phủ trước khi dùng. Loại bỏ chi tiết cong, nứt hoặc trờn đầu. Giữ sản phẩm khô, phân loại theo cỡ và tránh trộn lẫn các hệ ren. Inox vẫn cần được làm sạch sau khi tiếp xúc với muối hoặc hóa chất; lớp mạ cần tránh trầy xước.

Thông tin cần xác nhận

Trước khi mua, hãy kiểm tra vật liệu, tiêu chuẩn, cấp bền, cỡ ren, chiều dài, kiểu đầu, lớp xử lý và số lượng trong gói. Ảnh có thể trình bày nhiều cỡ để minh họa, trong khi đơn giá áp dụng cho đúng phân loại được chọn. Quy cách đóng theo khối lượng có thể có số chiếc ước tính.

Lưu ý khi mua số lượng

Khách mua sỉ nên đặt mẫu để kiểm tra ren, kích thước, độ cứng, lớp phủ và khả năng lắp thực tế. Cần thống nhất dung sai, tiêu chuẩn, số lượng mỗi túi hoặc hộp và nhãn cỡ trước khi nhập lô lớn. Giá website là đơn giá quy đổi từ nguồn, không nhân số lượng tối thiểu và không tự cộng vận chuyển hay chi phí ngoài dữ liệu.